quyết khoa

Học thuật
Thân thiện
quyết khoa

Một thí sinh quyết khoa trong kỳ thi cử.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đi thi với quyết tâm đỗ đạt trong khoa thi đó: Hành động tham dự một kỳ thi (thường thi cử thời xưa) với một ý chí kiên định, lòng quyết tâm cao độ để đạt được danh hiệu, đỗ đạt trong chính khoa thi ấy.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sĩ tử ấy đã nguyện quyết khoa, ngày đêm đèn sách. (Vị sĩ tử ấy đã nguyện đi thi với quyết tâm đỗ đạt, ngày đêm miệt mài bên đèn sách.)
    • Lòng quyết khoa của ông khiến mọi người đều nể phục. (Lòng quyết tâm đi thi để đỗ đạt của ông khiến mọi người đều nể phục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lòng quyết khoa": ý chí, quyết tâm đi thi để đỗ đạt.

    • Nhờ có lòng quyết khoa, ông đã vượt qua bao khó khăn để đến trường thi. (Nhờ có ý chí quyết tâm đi thi đỗ đạt, ông đã vượt qua bao khó khăn để đến trường thi.)
  • "Chí quyết khoa": chí hướng, quyết tâm thi cử.

    • Chí quyết khoa từ thuở nhỏ đã giúp cậu thành danh. (Chí hướng quyết tâm thi đỗ từ thuở nhỏ đã giúp cậu thành danh.)
Biến thể từ gần giống
  • Quyết chí (động từ): quyết tâm theo đuổi một mục đích.

    • Anh ấy quyết chí học hành để thay đổi tương lai. (Anh ấy quyết tâm học hành để thay đổi tương lai.)
  • Khoa cử (danh từ): chỉ chung việc thi cử, đỗ đạt thời xưa.

    • Con đường khoa cử thời phong kiến đầy gian nan. (Con đường thi cử thời phong kiến đầy gian nan.)
Từ đồng nghĩa
  • Quyết đỗ: quyết tâm thi đỗ.
  • Quyết tâm ứng thí: quyết tâm đi thi.
Lưu ý về từ vựng
  • Từ cổ/Hán Việt: "Quyết khoa" một từ Hán Việt, thường được dùng trong văn chương, sử sách hoặc khi nói về thi cử thời phong kiến (như thi Hương, thi Hội). Trong ngôn ngữ hiện đại, người ta ít dùng từ này trong giao tiếp hàng ngày thường dùng các cụm từ như "quyết tâm đi thi", "quyết tâm đỗ đạt".
quyết khoa

Một thí sinh quyết khoa trong kỳ thi cử.

  1. đi thi quyết đỗ trong khoa ấy